Nộ Giang còn là tên gọi tại Vân Nam của sông Thanlwin.
| Nộ Giang |
|---|
— Châu tự trị — |
| Chuyển tự Trung văn |
|---|
| • chữ Hán | 怒江傈僳族自治州 |
|---|
| • Bính âm | Nùjiāng Lìsùzú Zìzhìzhōu |
|---|
|
|---|
|
|---|
|
Vị trí của Nộ Giang trong tỉnh Vân Nam Vị trí của Nộ Giang trong tỉnh Vân Nam |
|
| Quốc gia | Trung Quốc |
|---|
| Tỉnh | Vân Nam |
|---|
| Trụ sở HC | Lô Thủy |
|---|
| Diện tích |
|---|
| • Tổng cộng | 14.703 km2 (5,677 mi2) |
|---|
| Dân số |
|---|
| • Tổng cộng | 491.824 |
|---|
| • Mật độ | 33/km2 (87/mi2) |
|---|
| Múi giờ | UTC+8  |
|---|
| Mã bưu chính | 673100 |
|---|
| Mã điện thoại | 0886 |
|---|
| Trang web | http://www.nj.yn.gov.cn/ |
|---|
Châu tự trị dân tộc Lật Túc Nộ Giang (怒江傈僳族自治州) là một châu tự trị thuộc tỉnh Vân Nam, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
Châu tự trị dân tộc Lật Túc Nộ Giang quản lý các đơn vị cấp huyện sau:
Các quận nội thành[sửa | sửa mã nguồn]
Quận: Châu tự trị này không có quận nội thành.
Các thị xã[sửa | sửa mã nguồn]
Châu tự trị này có các thị xã cấp huyện (huyện cấp thị) sau:
- Lô Thủy 泸水县
- Phúc Cống 福贡县
- Huyện tự trị người Độc Long, Nộ Cống Sơn 贡山独龙族怒族自治县
- Huyện tự trị người Bạch, Phổ Mễ Lan Bình 兰坪白族普米族自治县
Vân Nam, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa |
|---|
| Lịch sử • Chính trị • Kinh tế | | | Địa cấp thị | | Côn Minh | Bàn Long • Ngũ Hoa • Quan Độ • Tây Sơn • Trình Cống • Đông Xuyên • An Ninh • Tấn Ninh • Phú Dân • Nghi Lương • Tung Minh • Thạch Lâm • Lộc Khuyến • Tầm Điện |
|---|
| | Khúc Tĩnh | Kỳ Lân • Tuyên Uy • Mã Long • Triêm Ích • Phú Nguyên • La Bình • Sư Tông • Lục Lương • Hội Trạch |
|---|
| | Ngọc Khê | Hồng Tháp • Giang Xuyên • Trừng Giang • Thông Hải • Hoa Ninh • Dịch Môn • Nga Sơn • Tân Bình • Nguyên Giang |
|---|
| | Bảo Sơn | Long Dương • Thi Điện • Đằng Xung • Long Lăng • Xương Ninh |
|---|
| | Chiêu Thông | Chiêu Dương • Lỗ Điện • Xảo Gia • Diêm Tân • Đại Quan • Vĩnh Thiện • Tuy Giang • Trấn Hùng • Di Lương • Uy Tín • Thủy Phú |
|---|
| | Lệ Giang | Cổ Thành • Vĩnh Thắng • Hoa Bình • Ngọc Long • Ninh Lạng |
|---|
| | Phổ Nhĩ | Tư Mao • Ninh Nhĩ • Mặc Giang • Cảnh Đông • Cảnh Cốc • Trấn Nguyên • Giang Thành • Mạnh Liên • Lan Thương • Tây Minh |
|---|
| | Lâm Thương | Lâm Tường • Phượng Khánh • Vân • Vĩnh Đức • Trấn Khang • Song Giang • Cảnh Mã • Thương Nguyên |
|---|
| |
|---|
| | Châu tự trị | Đức Hoành (của người Thái và người Cảnh Pha) | Mang • Thụy Lệ • Lương Hà • Doanh Giang • Lũng Xuyên |
|---|
| Nộ Giang (của người Lật Túc | Lô Thủy • Phúc Cống • Cống Sơn • Lan Bình |
|---|
| Dêqên (Địch Khánh) (của người Tạng | Shangri-La (Hương Cách Lý Lạp) • Dêqên (Đức Khâm) • Duy Tây |
|---|
| Đại Lý (của người Bạch) | Đại Lý • Tường Vân • Tân Xuyên • Di Độ • Vĩnh Bình • Vân Long • Nhĩ Nguyên • Kiếm Xuyên • Hạc Khánh • Dạng Tỵ • Nam Giản • Nguy Sơn |
|---|
| Sở Hùng (của người Di) | Sở Hùng • Song Bách • Mưu Định • Nam Hoa • Diêu An • Đại Diêu • Vĩnh Nhân • Nguyên Mưu • Vũ Định • Lộc Phong |
|---|
| Hồng Hà (của người Hà Nhì và người Di) | Mông Tự • Cá Cựu • Khai Viễn • Di Lặc • Lục Xuân • Kiến Thủy • Thạch Bình • Lô Tây • Nguyên Dương • Hồng Hà • Kim Bình • Hà Khẩu • Bình Biên |
|---|
| Văn Sơn (của người Tráng và người Miêu) | Văn Sơn • Nghiễn Sơn • Tây Trù • Ma Lật Pha • Mã Quan • Khâu Bắc • Quảng Nam • Phú Ninh |
|---|
| Tây Song Bản Nạp (của người Thái) | Cảnh Hồng • Mãnh Hải • Mãnh Lạp |
|---|
|
|---|
|
Nhận xét
Đăng nhận xét