| Sở Hùng |
|---|
— Châu tự trị — |
| 楚雄彝族自治州 |
|---|
|
|---|
|
Vị trí của Sở Hùng trong tỉnh Vân Nam Vị trí của Sở Hùng trong tỉnh Vân Nam |
Location within China |
Tọa độ: 25°02′B 101°33′Đ / 25,033°B 101,55°Đ / 25.033; 101.550 |
| Quốc gia | Trung Quốc |
|---|
| Tỉnh | Vân Nam |
|---|
| Trụ sở HC | Sở Hùng |
|---|
| Diện tích |
|---|
| • Tổng cộng | 29.256 km2 (11,296 mi2) |
|---|
| Dân số (2000) |
|---|
| • Tổng cộng | 2.542.530 |
|---|
| • Mật độ | 87/km2 (230/mi2) |
|---|
| Múi giờ | UTC+8  |
|---|
| Mã bưu chính | 675000 |
|---|
| Mã điện thoại | 0878 |
|---|
| Trang web | http://www.cxz.gov.cn/ |
|---|
Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng (tiếng Trung: 楚雄彝族自治州), Hán Việt: Sở Hùng Di tộc Tự trị châu, là một châu tự trị tỉnh Vân Nam, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Diện tích châu tự trị này là 29.256 km², dân số 2.542.530 người.
Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng quản lý các đơn vị cấp huyện sau:
Các quận nội thành[sửa | sửa mã nguồn]
Quận: Châu tự trị này không có quận nội thành.
Các thị xã[sửa | sửa mã nguồn]
Châu này có một thị xã cấp huyện:
Các huyện[sửa | sửa mã nguồn]
Các huyện:
- Song Bách 双柏县
- Mưu Định 牟定县
- Nam Hoa 南华县
- Diêu An 姚安县
- Đại Diêu 大姚县
- Vĩnh Nhân 永仁县
- Nguyên Mưu 元谋县
- Vũ Định 武定县
- Lộc Phong 禄丰县
Vân Nam, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa |
|---|
| Lịch sử • Chính trị • Kinh tế | | | Địa cấp thị | | Côn Minh | Bàn Long • Ngũ Hoa • Quan Độ • Tây Sơn • Trình Cống • Đông Xuyên • An Ninh • Tấn Ninh • Phú Dân • Nghi Lương • Tung Minh • Thạch Lâm • Lộc Khuyến • Tầm Điện |
|---|
| | Khúc Tĩnh | Kỳ Lân • Tuyên Uy • Mã Long • Triêm Ích • Phú Nguyên • La Bình • Sư Tông • Lục Lương • Hội Trạch |
|---|
| | Ngọc Khê | Hồng Tháp • Giang Xuyên • Trừng Giang • Thông Hải • Hoa Ninh • Dịch Môn • Nga Sơn • Tân Bình • Nguyên Giang |
|---|
| | Bảo Sơn | Long Dương • Thi Điện • Đằng Xung • Long Lăng • Xương Ninh |
|---|
| | Chiêu Thông | Chiêu Dương • Lỗ Điện • Xảo Gia • Diêm Tân • Đại Quan • Vĩnh Thiện • Tuy Giang • Trấn Hùng • Di Lương • Uy Tín • Thủy Phú |
|---|
| | Lệ Giang | Cổ Thành • Vĩnh Thắng • Hoa Bình • Ngọc Long • Ninh Lạng |
|---|
| | Phổ Nhĩ | Tư Mao • Ninh Nhĩ • Mặc Giang • Cảnh Đông • Cảnh Cốc • Trấn Nguyên • Giang Thành • Mạnh Liên • Lan Thương • Tây Minh |
|---|
| | Lâm Thương | Lâm Tường • Phượng Khánh • Vân • Vĩnh Đức • Trấn Khang • Song Giang • Cảnh Mã • Thương Nguyên |
|---|
| |
|---|
| | Châu tự trị | Đức Hoành (của người Thái và người Cảnh Pha) | Mang • Thụy Lệ • Lương Hà • Doanh Giang • Lũng Xuyên |
|---|
| Nộ Giang (của người Lật Túc | Lô Thủy • Phúc Cống • Cống Sơn • Lan Bình |
|---|
| Dêqên (Địch Khánh) (của người Tạng | Shangri-La (Hương Cách Lý Lạp) • Dêqên (Đức Khâm) • Duy Tây |
|---|
| Đại Lý (của người Bạch) | Đại Lý • Tường Vân • Tân Xuyên • Di Độ • Vĩnh Bình • Vân Long • Nhĩ Nguyên • Kiếm Xuyên • Hạc Khánh • Dạng Tỵ • Nam Giản • Nguy Sơn |
|---|
| Sở Hùng (của người Di) | Sở Hùng • Song Bách • Mưu Định • Nam Hoa • Diêu An • Đại Diêu • Vĩnh Nhân • Nguyên Mưu • Vũ Định • Lộc Phong |
|---|
| Hồng Hà (của người Hà Nhì và người Di) | Mông Tự • Cá Cựu • Khai Viễn • Di Lặc • Lục Xuân • Kiến Thủy • Thạch Bình • Lô Tây • Nguyên Dương • Hồng Hà • Kim Bình • Hà Khẩu • Bình Biên |
|---|
| Văn Sơn (của người Tráng và người Miêu) | Văn Sơn • Nghiễn Sơn • Tây Trù • Ma Lật Pha • Mã Quan • Khâu Bắc • Quảng Nam • Phú Ninh |
|---|
| Tây Song Bản Nạp (của người Thái) | Cảnh Hồng • Mãnh Hải • Mãnh Lạp |
|---|
|
|---|
|
Nhận xét
Đăng nhận xét